场馆【場館】
[chǎng guǎn] [场 馆]
địa điểm thể thao; đấu trường
供体育比赛、文化展览等活动使用的公共建筑物。
这个新建的体育场馆可以容纳几万名观众。
zhè ge xīn jiàn de tǐ yù chǎng guǎn kě yǐ róng nà jǐ wàn míng guān zhòng.Nhà thi đấu thể thao mới xây này có thể chứa hàng vạn khán giả.
场馆 đọc là chǎng guǎn, nghĩa là địa điểm thể thao; đấu trường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǎng guǎn] [场 馆]
địa điểm thể thao; đấu trường
供体育比赛、文化展览等活动使用的公共建筑物。
这个新建的体育场馆可以容纳几万名观众。
zhè ge xīn jiàn de tǐ yù chǎng guǎn kě yǐ róng nà jǐ wàn míng guān zhòng.Nhà thi đấu thể thao mới xây này có thể chứa hàng vạn khán giả.
场馆 (chǎng guǎn) nghĩa là địa điểm thể thao; đấu trường. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 场, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 体育场馆 (tǐ yù chǎng guǎn) – nhà thi đấu.