体育场馆
[tǐ yù chǎng guǎn] [体 育 场 馆]
nhà thi đấu
这个新建的体育场馆可以容纳几万名观众。
zhè ge xīn jiàn de tǐ yù chǎng guǎn kě yǐ róng nà jǐ wàn míng guān zhòng.Nhà thi đấu thể thao mới xây này có thể chứa hàng vạn khán giả.
体育场馆 đọc là tǐ yù chǎng guǎn, nghĩa là nhà thi đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǐ yù chǎng guǎn] [体 育 场 馆]
nhà thi đấu
这个新建的体育场馆可以容纳几万名观众。
zhè ge xīn jiàn de tǐ yù chǎng guǎn kě yǐ róng nà jǐ wàn míng guān zhòng.Nhà thi đấu thể thao mới xây này có thể chứa hàng vạn khán giả.
体育场馆 (tǐ yù chǎng guǎn) nghĩa là nhà thi đấu.
Viết lần lượt từng chữ 体, 育, 场, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.