哨卡 đọc là shào qiǎ, nghĩa là trạm gác biên giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 哨卡
哨卡 nghĩa là gì?
哨卡 (shào qiǎ) nghĩa là trạm gác biên giới.
Cách viết 哨卡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 哨, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.