XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前哨 đọc là qián shào, nghĩa là đồn tiền tiêu; (nghĩa bóng) tuyến đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 前哨

前哨 nghĩa là gì?

前哨 (qián shào) nghĩa là đồn tiền tiêu; (nghĩa bóng) tuyến đầu.

Cách viết 前哨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 哨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前哨?

Thường gặp: 前哨战 (qián shào zhàn) – trận đánh nhỏ.