恍然醒悟
[huǎng rán xǐng wù] [恍 然 醒 悟]
sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt
恍然醒悟 đọc là huǎng rán xǐng wù, nghĩa là sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǎng rán xǐng wù] [恍 然 醒 悟]
sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt
恍然醒悟 (huǎng rán xǐng wù) nghĩa là sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt.
Viết lần lượt từng chữ 恍, 然, 醒, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.