XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

液晶屏 đọc là yè jīng píng, nghĩa là màn hình tinh thể lỏng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

液晶屏

[yè jīng píng] [液 晶 屏]

màn hình tinh thể lỏng

他的手机液晶屏幕不小心摔碎了。

tā de shǒu jī yè jīng píng mù bù xiǎo xīn shuāi suì le.

Màn hình tinh thể lỏng điện thoại của anh ấy vô tình bị rơi vỡ.

Hỏi đáp về từ 液晶屏

液晶屏 nghĩa là gì?

液晶屏 (yè jīng píng) nghĩa là màn hình tinh thể lỏng.

Cách viết 液晶屏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 液, 晶, 屏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.