XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血压计 đọc là xuè yā jì, nghĩa là máy đo huyết áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 血压计

血压计 nghĩa là gì?

血压计 (xuè yā jì) nghĩa là máy đo huyết áp.

Cách viết 血压计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 压, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.