XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

降血压药 đọc là jiàng xuè yā yào, nghĩa là thuốc hạ huyết áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 降血压药

降血压药 nghĩa là gì?

降血压药 (jiàng xuè yā yào) nghĩa là thuốc hạ huyết áp.

Cách viết 降血压药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 降, 血, 压, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.