XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加压 đọc là jiā yā, nghĩa là gây áp lực; tăng áp lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 加压

加压 nghĩa là gì?

加压 (jiā yā) nghĩa là gây áp lực; tăng áp lực.

Cách viết 加压 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 加压?

Thường gặp: 加压釜 (jiā yā fǔ) – buồng áp suất.