XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

折扣 đọc là zhé kòu, nghĩa là chiết khấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

折扣

[zhé kòu] [折 扣]

chiết khấu

买卖货物时按原价减收一小部分

凭学员卡在书店购书可享八折折扣。

píng xué yuán kǎ zài shū diàn gòu shū kě xiǎng bā zhé zhé kòu.

Dùng thẻ học viên mua sách tại hiệu sách được hưởng mức chiết khấu giảm hai mươi phần trăm.

这家平台有折扣,还送积分。

zhè jiā píng tái yǒu zhé kòu, hái sòng jī fēn.

Nền tảng này có giảm giá, còn tặng điểm tích lũy.

Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越

这家餐厅限时推出夏季折扣套餐。

zhè jiā cān tīng xiàn shí tuī chū xià jì zhé kòu tào cān.

Nhà hàng này giới hạn thời gian tung ra gói giảm giá mùa hè.

这就是前期准备不足,以致实际效果大打折扣。

zhè jiù shì qián qī zhǔn bèi bù zú, yǐ zhì shí jì xiào guǒ dà dǎ zhé kòu.

Đây chính là chuẩn bị giai đoạn đầu không đủ, dẫn đến hiệu quả thực tế giảm sút nhiều.

Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致

Hỏi đáp về từ 折扣

折扣 nghĩa là gì?

折扣 (zhé kòu) nghĩa là chiết khấu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 折扣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 折, 扣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 折扣?

Thường gặp: 打折扣 (dǎ zhé kòu) – giảm giá.