XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回扣 đọc là huí kòu, nghĩa là tiền lại quả; khoản trích lại từ tiền hàng cho người mua hoặc người môi giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

回扣

[huí kòu] [回 扣]

tiền lại quả; khoản trích lại từ tiền hàng cho người mua hoặc người môi giới

商家暗中退给买方经办人的款项。

公司严厉禁止员工收取任何形式的回扣。

gōng sī yán lì jìn zhǐ yuán gōng shōu qǔ rèn hé xíng shì de huí kòu.

Công ty nghiêm cấm nhân viên nhận bất kỳ hình thức hoa hồng bất hợp pháp nào.

Hỏi đáp về từ 回扣

回扣 nghĩa là gì?

回扣 (huí kòu) nghĩa là tiền lại quả; khoản trích lại từ tiền hàng cho người mua hoặc người môi giới. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 回扣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 扣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.