XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消磨 đọc là xiāo mó, nghĩa là mài mòn; làm hao mòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消磨

[xiāo mó] [消 磨]

mài mòn; làm hao mòn; bào mòn

几个邻居在院子里打麻将消磨时间。

jǐ gè lín jū zài yuàn zi lǐ dǎ má jiāng xiāo mó shí jiān.

Mấy người hàng xóm chơi mạt chược ở trong sân để giết thời gian.

几次连续的失败并没有消磨掉他顽强的斗志。

jǐ cì lián xù de shī bài bìng méi yǒu xiāo mó diào tā wán qiáng de dòu zhì.

Vài lần thất bại liên tiếp không hề làm mòn đi ý chí chiến đấu kiên cường của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 消磨

消磨 nghĩa là gì?

消磨 (xiāo mó) nghĩa là mài mòn; làm hao mòn.

Cách viết 消磨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 磨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 消磨?

Thường gặp: 消磨时间 (xiāo mó shí jiān) – giết thời gian.