XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消磨时间 đọc là xiāo mó shí jiān, nghĩa là giết thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消磨时间

[xiāo mó shí jiān] [消 磨 时 间]

giết thời gian

几个邻居在院子里打麻将消磨时间。

jǐ gè lín jū zài yuàn zi lǐ dǎ má jiāng xiāo mó shí jiān.

Mấy người hàng xóm chơi mạt chược ở trong sân để giết thời gian.

Hỏi đáp về từ 消磨时间

消磨时间 nghĩa là gì?

消磨时间 (xiāo mó shí jiān) nghĩa là giết thời gian.

Cách viết 消磨时间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 磨, 时, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.