XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打发时间 đọc là dǎ fā shí jiān, nghĩa là giết thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打发时间

[dǎ fā shí jiān] [打 发 时 间]

giết thời gian

发车前我们打扑克打发时间。

fā chē qián wǒ men dǎ pū kè dǎ fā shí jiān.

Trước khi xe chạy chúng tôi đánh bài giết thời gian.

Hỏi đáp về từ 打发时间

打发时间 nghĩa là gì?

打发时间 (dǎ fā shí jiān) nghĩa là giết thời gian.

Cách viết 打发时间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 发, 时, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.