郡望 đọc là jùn wàng, nghĩa là khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韩愈 (hán yù) còn được gọi là 韩昌黎 (hán chāng lí), trong đó 韩 (hán) là họ và 昌黎[chāng lí] là quận tổ tiên của gia tộc 郡[jùn].). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 郡望
郡望 nghĩa là gì?
郡望 (jùn wàng) nghĩa là khu vực xuất thân (nguồn gốc gia tộc, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong kết hợp tên địa danh và họ) (Ví dụ, nhà văn đời Đường Hàn Dũ 韩愈 (hán yù) còn được gọi là 韩昌黎 (hán chāng lí), trong đó 韩 (hán) là họ và 昌黎[chāng lí] là quận tổ tiên của gia tộc 郡[jùn].).
Cách viết 郡望 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 郡, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.