XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裤子 đọc là kù zi, nghĩa là quần dài; quần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

裤子【褲子】

[kù zi] [裤 子]

quần dài; quần; lượng từ: 条 (tiáo)

穿在腰部以下的下装

这条裤子太长了。

zhè tiáo kù zǐ tài cháng le.

Cái quần này dài quá.

裤子呢?穿黑色的裤子吗?

kù zǐ ne? chuān hēi sè de kù zǐ ma?

Còn quần thì sao? Mặc quần màu đen phải không?

Trong bài: Chuẩn bị trang phục dự lễ · 应该 và 可能

这条裤子太肥了,我想换一条。

zhè tiáo kù zǐ tài féi le, wǒ xiǎng huàn yì tiáo.

Chiếc quần này rộng quá, tôi muốn đổi chiếc khác.

对,穿黑色的裤子很好看。

duì, chuān hēi sè de kù zǐ hěn hǎo kàn.

Đúng, mặc quần màu đen rất đẹp.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục dự lễ · 应该 và 可能

Hỏi đáp về từ 裤子

裤子 nghĩa là gì?

裤子 (kù zi) nghĩa là quần dài; quần. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 裤子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裤, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 裤子?

Thường gặp: 尿裤子 (niào kù zi) – đái ra quần; 纨裤子弟 (wán kù zǐ dì) – công tử bột; 穿一条裤子 (chuān yī tiáo kù zi) – (về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; 脱裤子放屁 (tuō kù zi fàng pì) – nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm.