纨裤子弟
[wán kù zǐ dì] [纨 裤 子 弟]
công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng
纨裤子弟 đọc là wán kù zǐ dì, nghĩa là công tử bột; công tử ăn chơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wán kù zǐ dì] [纨 裤 子 弟]
công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng
纨裤子弟 (wán kù zǐ dì) nghĩa là công tử bột; công tử ăn chơi.
Viết lần lượt từng chữ 纨, 裤, 子, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.