穿一条裤子
[chuān yī tiáo kù zi] [穿 一 条 裤 子]
(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
穿一条裤子 đọc là chuān yī tiáo kù zi, nghĩa là (về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuān yī tiáo kù zi] [穿 一 条 裤 子]
(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
穿一条裤子 (chuān yī tiáo kù zi) nghĩa là (về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà.
Viết lần lượt từng chữ 穿, 一, 条, 裤, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.