XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姑奶奶 đọc là gū nǎi nai, nghĩa là cô lớn (chị của ông nội); (cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ đã lập gia đình từ gia đình cha mẹ) con gái đã lấy chồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

姑奶奶

[gū nǎi nai] [姑 奶 奶]

cô lớn (chị của ông nội); (cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ đã lập gia đình từ gia đình cha mẹ) con gái đã lấy chồng; (cách xưng hô mạnh mẽ của phụ nữ khi cãi nhau) tôi; tao; bà đây

Hỏi đáp về từ 姑奶奶

姑奶奶 nghĩa là gì?

姑奶奶 (gū nǎi nai) nghĩa là cô lớn (chị của ông nội); (cách xưng hô tôn kính cho phụ nữ đã lập gia đình từ gia đình cha mẹ) con gái đã lấy chồng.

Cách viết 姑奶奶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姑, 奶, 奶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.