XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姑姑 đọc là gū gu, nghĩa là cô ruột; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

姑姑

[gū gu] [姑 姑]

cô ruột; lượng từ: 个 (gè)

父亲的姐妹。

这个周末我要去姑姑家吃饭。

zhè ge zhōu mò wǒ yào qù gū gu jiā chī fàn.

Cuối tuần này tôi sẽ đến nhà cô ruột ăn cơm.

个

这个女孩的相貌酷似她的姑姑。

zhè ge nǚ hái de xiàng mào kù sì tā de gū gu.

Ngoại hình của cô bé này giống hệt người cô của mình.

Hỏi đáp về từ 姑姑

姑姑 nghĩa là gì?

姑姑 (gū gu) nghĩa là cô ruột; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 姑姑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姑, 姑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.