XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奶奶的 đọc là nǎi nai de, nghĩa là chết tiệt!; mẹ kiếp!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奶奶的

[nǎi nai de] [奶 奶 的]

chết tiệt!; mẹ kiếp!

有小狗陪伴,奶奶的日子不再孤单。

yǒu xiǎo gǒu péi bàn, nǎi nai de rì zi bú zài gū dān.

Có chú chó nhỏ bầu bạn, những ngày tháng của bà không còn cô đơn nữa.

奶奶的那手刺绣活儿做得真俊,邻里都很赞赏。

nǎi nai de nà shǒu cì xiù huó r zuò de zhēn jùn, lín lǐ dōu hěn zàn shǎng.

Tài thêu thùa của bà làm thật khéo léo, hàng xóm láng giềng đều hết lời khen ngợi.

这道红烧茄子是奶奶的拿手菜,全家人都很喜欢。

zhè dào hóng shāo qié zi shì nǎi nai de ná shǒu cài, quán jiā rén dōu hěn xǐ huan.

Món cà tím kho này là món sở trường của bà, cả nhà ai cũng thích.

Hỏi đáp về từ 奶奶的

奶奶的 nghĩa là gì?

奶奶的 (nǎi nai de) nghĩa là chết tiệt!; mẹ kiếp!.

Cách viết 奶奶的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奶, 奶, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.