XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拎包 đọc là līn bāo, nghĩa là túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拎包

[līn bāo] [拎 包]

túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương)

这套出租房里的家电和家具一应俱全,你可以随时拎包入住。

zhè tào chū zū fáng lǐ de jiā diàn hé jiā jù yí yìng jù quán, nǐ kě yǐ suí shí līn bāo rù zhù.

Đồ điện gia dụng và nội thất trong căn hộ cho thuê này có sẵn mọi thứ cần thiết, bạn có thể dọn vào ở bất cứ lúc nào.

Hỏi đáp về từ 拎包

拎包 nghĩa là gì?

拎包 (līn bāo) nghĩa là túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương).

Cách viết 拎包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拎, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拎包?

Thường gặp: 拎包党 (līn bāo dǎng) – (thông tục) kẻ giật túi.