XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一揽子 đọc là yī lǎn zi, nghĩa là trọn gói; tổng thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一揽子【一攬子】

[yī lǎn zi] [一 揽 子]

trọn gói; tổng thể; toàn diện

指总括在一起处理,包含多种事项或内容。

公司针对学员需求,推出了包含教材与辅导的一揽子方案。

gōng sī zhēn duì xué yuán xū qiú, tuī chū le bāo hán jiào cái yǔ fǔ dǎo de yì lǎn zǐ fāng àn.

Nhằm đáp ứng nhu cầu của học viên, công ty đã đưa ra phương án trọn gói bao gồm giáo trình và phụ đạo.

Hỏi đáp về từ 一揽子

一揽子 nghĩa là gì?

一揽子 (yī lǎn zi) nghĩa là trọn gói; tổng thể. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一揽子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 揽, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.