XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周到 đọc là zhōu dào, nghĩa là chu đáo; tận tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

周到

[zhōu dào] [周 到]

chu đáo; tận tâm; ân cần

面面俱到,照顾或考虑得很完善

酒店工作人员的服务非常周到。

jiǔ diàn gōng zuò rén yuán de fú wù fēi cháng zhōu dào.

Dịch vụ của nhân viên khách sạn rất chu đáo.

好的,你们的服务真周到。

hǎo de, nǐ men de fú wù zhēn zhōu dào.

Được rồi, phục vụ của các bạn thật chu đáo.

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng

太感谢了,你想得真周到!

tài gǎn xiè le, nǐ xiǎng de zhēn zhōu dào!

Cảm ơn bạn nhiều, bạn chu đáo thật đấy!

Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên

嗯,你觉得还有什么地方考虑得不够周到吗?

èn, nǐ jué de hái yǒu shén me dì fāng kǎo lǜ de bú gòu zhōu dào ma?

Ừm, cậu thấy còn chỗ nào cân nhắc chưa chu đáo không?

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về từ 周到

周到 nghĩa là gì?

周到 (zhōu dào) nghĩa là chu đáo; tận tâm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 周到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.