包揽
[bāo lǎn] [包 揽]
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
包揽 đọc là bāo lǎn, nghĩa là độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo lǎn] [包 揽]
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
包揽 (bāo lǎn) nghĩa là độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm.
Viết lần lượt từng chữ 包, 揽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 包揽词讼 (bāo lǎn cí sòng) – môi giới kiện tụng (thành ngữ).