XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包揽 đọc là bāo lǎn, nghĩa là độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 包揽

包揽 nghĩa là gì?

包揽 (bāo lǎn) nghĩa là độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm.

Cách viết 包揽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 揽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 包揽?

Thường gặp: 包揽词讼 (bāo lǎn cí sòng) – môi giới kiện tụng (thành ngữ).