包揽词讼
[bāo lǎn cí sòng] [包 揽 词 讼]
môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
包揽词讼 đọc là bāo lǎn cí sòng, nghĩa là môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo lǎn cí sòng] [包 揽 词 讼]
môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
包揽词讼 (bāo lǎn cí sòng) nghĩa là môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá.
Viết lần lượt từng chữ 包, 揽, 词, 讼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.