XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专有 đọc là zhuān yǒu, nghĩa là độc quyền; sở hữu riêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

专有

[zhuān yǒu] [专 HỮU]

độc quyền; sở hữu riêng

是的,私营资本主张外层空间采掘成果理应归企业专有。

shì de, sī yíng zī běn zhǔ zhāng wài céng kōng jiān cǎi jué chéng guǒ lǐ yìng guī qǐ yè zhuān yǒu.

Đúng vậy, tư bản tư nhân chủ trương thành quả khai thác ngoài không gian vũ trụ lẽ ra phải thuộc riêng về doanh nghiệp.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

Hỏi đáp về từ 专有

专有 nghĩa là gì?

专有 (zhuān yǒu) nghĩa là độc quyền; sở hữu riêng.

Cách viết 专有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 专有?

Thường gặp: 专有名词 (zhuān yǒu míng cí) – thuật ngữ kỹ thuật.