XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

招待 đọc là zhāo dài, nghĩa là tổ chức tiệc; tiếp đãi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

招待

[zhāo dài] [招 待]

tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

对宾客热情接待并提供服务

代表团到访期间,主办方提供了十分周到的招待。

dài biǎo tuán dào fǎng qī jiān, zhǔ bàn fāng tí gōng le shí fēn zhōu dào de zhāo dài.

Trong thời gian đoàn đại biểu ghé thăm, ban tổ chức đã tiếp đãi vô cùng chu đáo.

sự tiếp đãi; tiệc chiêu đãi

指接待的举止、接待活动或招待会

感谢主办方的盛情招待。

gǎn xiè zhǔ bàn fāng de shèng qíng zhāo dài.

Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ban tổ chức.

服务员热情地招待每一位客人。

fú wù yuán rè qíng dì zhāo dài měi yí wèi kè rén.

Nhân viên phục vụ nhiệt tình tiếp đón từng người khách.

非常感谢你上次做东热情的招待。

fēi cháng gǎn xiè nǐ shàng cì zuò dōng rè qíng de zhāo dài.

Rất cảm ơn bạn lần trước đã làm chủ nhà tiếp đãi nhiệt tình.

他在宴会上招待客人喝茅台。

tā zài yàn huì shàng zhāo dài kè rén hē máo tái.

Anh ấy chiêu đãi khách uống rượu Maotai trong bữa tiệc.

Hỏi đáp về từ 招待

招待 nghĩa là gì?

招待 (zhāo dài) nghĩa là tổ chức tiệc; tiếp đãi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 招待 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 招, 待 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 招待?

Thường gặp: 招待会 (zhāo dài huì) – tiệc chiêu đãi; 招待员 (zhāo dài yuán) – nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v.; 招待所 (zhāo dài suǒ) – nhà khách; 记者招待会 (jì zhě zhāo dài huì) – họp báo.