招待员
[zhāo dài yuán] [招 待 员]
nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v.
招待员 đọc là zhāo dài yuán, nghĩa là nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhāo dài yuán] [招 待 员]
nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v.
招待员 (zhāo dài yuán) nghĩa là nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v..
Viết lần lượt từng chữ 招, 待, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.