XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放爆竹 đọc là fàng bào zhú, nghĩa là đốt pháo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放爆竹

[fàng bào zhú] [放 爆 竹]

đốt pháo

孩子们在院子里开心地放爆竹。

hái zi men zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì fàng bào zhú.

Lũ trẻ vui vẻ đốt pháo trong sân.

为了安全,市中心禁止私自燃放爆竹。

wèi le ān quán, shì zhōng xīn jìn zhǐ sī zì rán fàng bào zhú.

Vì an toàn, khu vực trung tâm thành phố cấm tự ý đốt pháo.

为了保护环境,许多城市出台了禁止燃放爆竹的规定。

wèi le bǎo hù huán jìng, xǔ duō chéng shì chū tái le jìn zhǐ rán fàng bào zhú de guī dìng.

Nhằm bảo vệ môi trường, nhiều thành phố đã ban hành quy định cấm đốt pháo.

Hỏi đáp về từ 放爆竹

放爆竹 nghĩa là gì?

放爆竹 (fàng bào zhú) nghĩa là đốt pháo.

Cách viết 放爆竹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 爆, 竹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.