XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放鞭炮 đọc là fàng biān pào, nghĩa là đốt pháo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放鞭炮

[fàng biān pào] [放 鞭 炮]

đốt pháo

开业时放鞭炮是为了图个吉利。

kāi yè shí fàng biān pào shì wèi le tú gè jí lì.

Đốt pháo khi khai trương là để cầu may mắn.

新春佳节,家家户户门前都会放鞭炮。

xīn chūn jiā jié, jiā jiā hù hù mén qián dōu huì fàng biān pào.

Dịp Tết đến xuân về, nhà nào cũng đốt pháo trước cửa.

为了保护环境,许多城市已经禁止燃放鞭炮。

wèi le bǎo hù huán jìng, xǔ duō chéng shì yǐ jīng jìn zhǐ rán fàng biān pào.

Nhằm bảo vệ môi trường, nhiều thành phố đã cấm đốt pháo.

Hỏi đáp về từ 放鞭炮

放鞭炮 nghĩa là gì?

放鞭炮 (fàng biān pào) nghĩa là đốt pháo.

Cách viết 放鞭炮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 鞭, 炮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 放鞭炮?

Thường gặp: 燃放鞭炮 (rán fàng biān pào) – đốt pháo.