XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鞭 đọc là biān, nghĩa là roi hoặc dây da; đánh bằng roi. Thuộc bộ Cách 革. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鞭

[biān]

roi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất

开业时放鞭炮是为了图个吉利。

kāi yè shí fàng biān pào shì wèi le tú gè jí lì.

Đốt pháo khi khai trương là để cầu may mắn.

婚礼现场响起了热闹的鞭炮声。

hūn lǐ xiàn chǎng xiǎng qǐ le rè nào de biān pào shēng.

Tiếng pháo rộn rã vang lên tại hiện trường tiệc cưới.

那个鞭炮点燃后竟然是个哑炮。

nà ge biān pào diǎn rán hòu jìng rán shì gè yǎ pào.

Quả pháo đó sau khi châm lửa hóa ra lại là pháo tịt.

Hỏi đáp về chữ 鞭

鞭 nghĩa là gì?

鞭 (biān) nghĩa là roi hoặc dây da; đánh bằng roi.

Cách viết chữ 鞭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鞭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鞭 thuộc bộ Cách (革).

Chữ 鞭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鞭炮 (biān pào) – pháo; 鞭策 (biān cè) – thúc đẩy; 先鞭 (xiān biān) – là người đầu tiên; 党鞭 (dǎng biān) – (chính trị) trưởng khối; 扬鞭 (yáng biān) – quất roi; 教鞭 (jiào biān) – gậy chỉ của giáo viên.