XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

党鞭 đọc là dǎng biān, nghĩa là (chính trị) trưởng khối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

党鞭

[dǎng biān] [党 鞭]

(chính trị) trưởng khối

Hỏi đáp về từ 党鞭

党鞭 nghĩa là gì?

党鞭 (dǎng biān) nghĩa là (chính trị) trưởng khối.

Cách viết 党鞭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 党, 鞭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.