XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爆冷门 đọc là bào lěng mén, nghĩa là bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

爆冷门【爆冷門】

[bào lěng mén] [爆 冷 门]

bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc

比赛或竞赛中出现意想不到的胜负结果。

这支年轻的队伍在决赛中爆冷门击败了卫冕冠军。

zhè zhī nián qīng de duì wu zài jué sài zhōng bào lěng mén jī bài le wèi miǎn guàn jūn.

Đội bóng trẻ này đã tạo bất ngờ lớn khi đánh bại đương kim vô địch trong trận chung kết.

在昨天的比赛中,那支弱队爆冷门赢了冠军。

zài zuó tiān de bǐ sài zhōng, nà zhī ruò duì bào lěng mén yíng le guàn jūn.

Trong trận đấu hôm qua, đội yếu đó đã tạo nên bất ngờ lớn khi thắng đội vô địch.

Hỏi đáp về từ 爆冷门

爆冷门 nghĩa là gì?

爆冷门 (bào lěng mén) nghĩa là bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 爆冷门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爆, 冷, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爆冷门?

Thường gặp: 爆冷门儿 (bào lěng mén r) – biến thể er hoá của 爆冷门 (bào lěng mén).