XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷门 đọc là lěng mén, nghĩa là một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.); nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

冷门【冷門】

[lěng mén] [冷 门]

một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.); nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi

很少有人注意的事物或专业

虽然这个专业比较冷门,但就业前景其实不错。

suī rán zhè ge zhuān yè bǐ jiào lěng mén, dàn jiù yè qián jǐng qí shí bú cuò.

Mặc dù chuyên ngành này khá ít người theo học, nhưng triển vọng việc làm thực ra rất tốt.

可是,那些冷门绝学或者周期极长的课题又该如何保障?

kě shì, nà xiē lěng mén jué xué huò zhě zhōu qī jí cháng de kè tí yòu gāi rú hé bǎo zhàng?

Thế nhưng, những ngành học ít người theo đuổi hoặc đề tài chu kỳ cực dài thì bảo đảm thế nào?

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

谁也没想到本届颁奖礼会爆冷门。

shuí yě méi xiǎng dào běn jiè bān jiǎng lǐ huì bào lěng mén.

Không ai ngờ lễ trao giải năm nay lại xảy ra bất ngờ lớn như vậy.

没错,若只顾眼前红利,那些十年磨一剑的冷门高精尖领域,恐怕就再也没人愿意碰了。

méi cuò, ruò zhǐ gù yǎn qián hóng lì, nà xiē shí nián mó yí jiàn de lěng mén gāo jīng jiān lǐng yù, kǒng pà jiù zài yě méi rén yuàn yì pèng le.

Chính xác, nếu chỉ mải nhìn mối lợi trước mắt, thì những lĩnh vực mũi nhọn ít người quan tâm vốn cần mười năm mài một thanh kiếm e là chẳng còn ai muốn đụng vào nữa.

Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học

Hỏi đáp về từ 冷门

冷门 nghĩa là gì?

冷门 (lěng mén) nghĩa là một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.); nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 冷门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冷门?

Thường gặp: 爆冷门 (bào lěng mén) – bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); 爆冷门儿 (bào lěng mén r) – biến thể er hoá của 爆冷门 (bào lěng mén).