XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大肚 đọc là dà dù, nghĩa là Đại Đỗ hoặc Đại Tử, thị trấn ở huyện Đài Trung 台中县 (tái zhōng xiàn), Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大肚

大肚 nghĩa là gì?

大肚 (dà dù) nghĩa là Đại Đỗ hoặc Đại Tử, thị trấn ở huyện Đài Trung 台中县 (tái zhōng xiàn), Đài Loan.

Cách viết 大肚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 肚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大肚?

Thường gặp: 大肚乡 (dà dù xiāng) – Xã Đại Đỗ hoặc Đạt Đỗ, huyện Đài Trung 台中县 (tái zhōng xiàn), Đài Loan; 大肚子 (dà dù zi) – mang thai; 大肚子经济 (dà dù zi jīng jì) – "Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất….