肚儿 đọc là dǔ r, nghĩa là biến thể er hoá của 肚 (dǔ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肚儿
肚儿 nghĩa là gì?
肚儿 (dǔ r) nghĩa là biến thể er hoá của 肚 (dǔ).
Cách viết 肚儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肚, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 肚儿?
Thường gặp: 爆肚儿 (bào dǔ r) – biến thể er hoá của 爆肚 (bào dǔ).