排泻
[pái xiè] [排 泻]
biến thể của 排泄 (pái xiè); bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)
排泻 đọc là pái xiè, nghĩa là biến thể của 排泄 (pái xiè); bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pái xiè] [排 泻]
biến thể của 排泄 (pái xiè); bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)
排泻 (pái xiè) nghĩa là biến thể của 排泄 (pái xiè); bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 排, 泻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 排泻物 (pái xiè wù) – biến thể của 排泄物 (pái xiè wù).