肚皮
[dù pí] [肚 皮]
bụng
肚皮 đọc là dù pí, nghĩa là bụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
肚皮 (dù pí) nghĩa là bụng.
Viết lần lượt từng chữ 肚, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一肚皮 (yī dù pí) – một bụng (cái gì đó); 肚皮舞 (dù pí wǔ) – múa bụng; 笑破肚皮 (xiào pò dù pí) – cười vỡ bụng; 人心隔肚皮 (rén xīn gé dù pí) – khó biết lòng người (thành ngữ).