XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肚皮 đọc là dù pí, nghĩa là bụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肚皮

肚皮 nghĩa là gì?

肚皮 (dù pí) nghĩa là bụng.

Cách viết 肚皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肚, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肚皮?

Thường gặp: 一肚皮 (yī dù pí) – một bụng (cái gì đó); 肚皮舞 (dù pí wǔ) – múa bụng; 笑破肚皮 (xiào pò dù pí) – cười vỡ bụng; 人心隔肚皮 (rén xīn gé dù pí) – khó biết lòng người (thành ngữ).