人心隔肚皮
[rén xīn gé dù pí] [NHÂN 心 隔 肚 皮]
khó biết lòng người (thành ngữ)
人心隔肚皮 đọc là rén xīn gé dù pí, nghĩa là khó biết lòng người (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén xīn gé dù pí] [NHÂN 心 隔 肚 皮]
khó biết lòng người (thành ngữ)
人心隔肚皮 (rén xīn gé dù pí) nghĩa là khó biết lòng người (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 人, 心, 隔, 肚, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.