Chữ 胪 đọc là lú, nghĩa là bụng; da. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
胪
[lú]
bụng; da; trình bày
Hỏi đáp về chữ 胪
胪 nghĩa là gì?
胪 (lú) nghĩa là bụng; da.
Cách viết chữ 胪 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 胪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 胪 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 大鸿胪 (dà hóng lú) – Đại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ q…; 鸿胪寺 (hóng lú sì) – (cổ) cơ quan phụ trách lễ nghi và lễ tân.