XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心腹 đọc là xīn fù, nghĩa là trợ lý tin cậy; người tâm phúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心腹

心腹 nghĩa là gì?

心腹 (xīn fù) nghĩa là trợ lý tin cậy; người tâm phúc.

Cách viết 心腹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 腹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心腹?

Thường gặp: 心腹之患 (xīn fù zhī huàn) – nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ).