XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心腹之患 đọc là xīn fù zhī huàn, nghĩa là nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心腹之患

心腹之患 nghĩa là gì?

心腹之患 (xīn fù zhī huàn) nghĩa là nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong.

Cách viết 心腹之患 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 腹, 之, 患 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.