心腹之患
[xīn fù zhī huàn] [心 腹 之 患]
nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong
心腹之患 đọc là xīn fù zhī huàn, nghĩa là nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn fù zhī huàn] [心 腹 之 患]
nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong
心腹之患 (xīn fù zhī huàn) nghĩa là nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong.
Viết lần lượt từng chữ 心, 腹, 之, 患 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.