闹肚子
[nào dù zi] [闹 肚 子]
(khẩu ngữ) bị tiêu chảy
他今天又闹肚子了。
tā jīn tiān yòu nào dù zǐ le.Hôm nay cậu ấy lại đau bụng.
闹肚子 đọc là nào dù zi, nghĩa là (khẩu ngữ) bị tiêu chảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nào dù zi] [闹 肚 子]
(khẩu ngữ) bị tiêu chảy
他今天又闹肚子了。
tā jīn tiān yòu nào dù zǐ le.Hôm nay cậu ấy lại đau bụng.
闹肚子 (nào dù zi) nghĩa là (khẩu ngữ) bị tiêu chảy.
Viết lần lượt từng chữ 闹, 肚, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.