XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腿肚子 đọc là tuǐ dù zi, nghĩa là bắp chân (phía sau chân dưới đầu gối). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腿肚子

[tuǐ dù zi] [腿 肚 子]

bắp chân (phía sau chân dưới đầu gối)

跑完步我的腿肚子很酸。

pǎo wán bù wǒ de tuǐ dù zǐ hěn suān.

Chạy xong bắp chân tôi rất mỏi.

Hỏi đáp về từ 腿肚子

腿肚子 nghĩa là gì?

腿肚子 (tuǐ dù zi) nghĩa là bắp chân (phía sau chân dưới đầu gối).

Cách viết 腿肚子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腿, 肚, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.