XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腹痛 đọc là fù tòng, nghĩa là đau bụng; đau dạ dày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 腹痛

腹痛 nghĩa là gì?

腹痛 (fù tòng) nghĩa là đau bụng; đau dạ dày.

Cách viết 腹痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腹, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.