XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

戒备 đọc là jiè bèi, nghĩa là thực hiện phòng bị; cảnh giác (trường hợp khẩn cấp). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

戒备【戒備】

[jiè bèi] [戒 备]

thực hiện phòng bị; cảnh giác (trường hợp khẩn cấp)

警戒防备,防范突发情况

边境地区目前处于高度戒备状态,严防意外发生。

biān jìng dì qū mù qián chǔ yú gāo dù jiè bèi zhuàng tài, yán fáng yì wài fā shēng.

Khu vực biên giới hiện đang trong tình trạng cảnh giác cao độ, nghiêm phòng sự cố xảy ra.

Sự phòng bị; tâm lý cảnh giác

警戒防范的状态或心理

他的真诚化解了对方心中的戒备。

tā de zhēn chéng huà jiě le duì fāng xīn zhōng de jiè bèi.

Sự chân thành của anh ấy đã hóa giải nỗi đề phòng trong lòng đối phương.

警长下令全体警员立即进入戒备状态。

jǐng cháng xià lìng quán tǐ jǐng yuán lì jí jìn rù jiè bèi zhuàng tài.

Cảnh sát trưởng ra lệnh cho toàn bộ nhân viên cảnh sát lập tức vào trạng thái sẵn sàng chiến đấu.

Hỏi đáp về từ 戒备

戒备 nghĩa là gì?

戒备 (jiè bèi) nghĩa là thực hiện phòng bị; cảnh giác (trường hợp khẩn cấp). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 戒备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 戒, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 戒备?

Thường gặp: 戒备森严 (jiè bèi sēn yán) – bảo vệ nghiêm ngặt.