XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放射防护 đọc là fàng shè fáng hù, nghĩa là phòng hộ phóng xạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 放射防护

放射防护 nghĩa là gì?

放射防护 (fàng shè fáng hù) nghĩa là phòng hộ phóng xạ.

Cách viết 放射防护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 射, 防, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.