袒免
[tǎn miǎn] [袒 免]
để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn
袒免 đọc là tǎn miǎn, nghĩa là để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǎn miǎn] [袒 免]
để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn
袒免 (tǎn miǎn) nghĩa là để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn.
Viết lần lượt từng chữ 袒, 免 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.