肉袒 đọc là ròu tǎn, nghĩa là xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肉袒
肉袒 nghĩa là gì?
肉袒 (ròu tǎn) nghĩa là xin lỗi một cách khiêm nhường (văn viết).
Cách viết 肉袒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肉, 袒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.